1Danh từ
- nhà cải cách
Ví dụ
Shāng Yāng shì Zhōngguó gǔdài zhùmíng de gǎigéjiā.
Thương Ưởng là một nhà cải cách nổi tiếng thời cổ đại của Trung Quốc.
Zuòwéi yī míng jīngjì gǎigéjiā, tā de yǎnguāng fēicháng qiánzhān.
Với tư cách là một nhà cải cách kinh tế, tầm nhìn của ông vô cùng tiến bộ.
Gǎigéjiā wǎngwǎng yào dǐngzhù jùdà de shèhuì zǔlì.
Các nhà cải cách thường phải chịu đựng sức cản xã hội rất lớn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
对政治、经济、社会等制度进行有效改造或倡导革新的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
作为 + (一位) + 改革家
Với tư cách là một nhà cải cách... VD: 作为改革家,他勇于创新。– Với tư cách là một nhà cải cách, ông dũng cảm đổi mới.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
