1Danh từ
- thế tiến công
- đợt tấn công
- sức tấn công
Ví dụ
Wǒ fāng qiúduì zhǎnkāi le qiángliè de gōngshì.
Đội bóng phía chúng tôi đã triển khai thế tiến công mạnh mẽ.
Díjūn fāqǐ le yì lún měngliè de gōngshì.
Quân địch phát động một đợt tấn công dữ dội.
Miànduì qiángdà de gōngshì, tāmen bùdébù xuǎnzé fángshǒu.
Đối mặt với sức tấn công mạnh mẽ, họ buộc phải lựa chọn phòng thủ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
进攻的形势或力量。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
展开 / 发起 + (猛烈的) + 攻势
Mở ra / phát động một đợt tấn công mạnh mẽ. VD: 警方展开了新一轮的缉毒攻势。– Cảnh sát đã mở một đợt truy quét ma túy mới.
处于 + 攻势
Ở vào thế tiến công. VD: 在这场比赛中,主队一直处于攻势。– Trong trận đấu này, đội chủ nhà luôn ở thế tấn công.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
