1Động từ
- hạ thấp
- làm giảm bớt
Ví dụ
Qǐng fàngdī shēngyīn, dàjiā dōu zài xiūxi.
Xin hãy hạ thấp giọng, mọi người đều đang nghỉ ngơi.
Tā fàngdī le shēnduàn qù xiàng biérén qǐngjiào.
Anh ấy hạ thấp cái tôi để đi xin ý kiến người khác.
Zhāopìn dānwèi fàngdī le lùyòng yāoqiú.
Đơn vị tuyển dụng đã hạ thấp yêu cầu tuyển dụng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
使降低;放低位置、音量或要求等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
放低 + 声音/姿态/标准
Dùng để diễn tả việc hạ thấp mức độ, âm lượng hoặc thái độ của ai đó. VD: 你先把姿态放低一点。– Trước tiên bạn hãy hạ mình xuống một chút.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
