1Tính từ
- thấp
Ví dụ
Zhèlǐ de qìwēn hěn dī.
Nhiệt độ ở đây rất thấp.
Tā de shēngyīn tài dī, wǒ tīng bu qīngchu.
Giọng của anh ấy nhỏ quá, tôi nghe không rõ.
Zhè jiàn yīfu de zhìliàng bù dī.
Chất lượng chiếc áo này không hề thấp.
Míngtiān de qìwēn bǐ jīntiān dī sān dù.
Nhiệt độ ngày mai thấp hơn hôm nay ba độ.
Tā zhǐ fā dīshāo, bú yòng tài dānxīn.
Anh ấy chỉ sốt nhẹ thôi, không cần quá lo lắng.
2Động từ
- cúi
- hạ thấp
Ví dụ
3Tính từ / động từ
- thấp, cúi
Ví dụ
Tā dīzhe tóu, sìhū zài rènzhēn sīkǎo shénme shìqing.
Anh ấy cúi đầu, dường như đang nghiêm túc suy ngẫm điều gì.
Tā dīxià tóu, sìhū zài zǐxì sīkǎo zhè ge wèntí.
Anh ấy cúi đầu xuống, dường như đang cẩn thận suy nghĩ vấn đề này.
Jīntiān de qìwēn hěn dī.
Nhiệt độ hôm nay rất thấp.
Từ mục 气温
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从下向上距离小;向下垂。
Ghi chú: Bên trái là bộ Nhân đứng (亻), bên phải là chữ Để (氐 - phần đáy, gốc rễ); người cúi mình thấp xuống sát đất.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
低着头 + động từ
cúi đầu làm gì. VD: 他低着头看书。– Anh ấy cúi đầu đọc sách.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “低” 18
- 低价dījià ĐÊ GIÁgiá thấp; giá rẻ; giá thấp, giá rẻHSK4
- 低温dīwēn ĐÊ ÔNnhiệt độ thấpHSK4
- 低于dīyú ĐÊ VUthấp hơn; dưới (mức nào đó); thấp hơn, dướiHSK4
- 降低jiàngdī GIÁNG ĐÊhạ thấp; làm giảmHSK4
- 低头dītóu ĐÊ ĐẦUcúi đầu; nhận thua; chịu khuất phụcHSK5
- 低潮dīcháothủy triều rút; triều kiệt; thời kỳ thoái tràoHSK5
- 放低fàngdī PHÓNG ĐÊhạ thấp; làm giảm bớtHSK5
- 低声dīshēng ĐÊ THANHnói khẽ, thì thầm, nhỏ giọng; nhỏ giọng, thì thầmHSK5
- 低碳dītàn ĐÊ THÁNít carbon; các-bon thấp; giảm phát thải khí nhà kínhHSK6
- 低垂dīchuí ĐÊ THÙYrủ xuống; cúi gập xuống; buông thõngHSK6
- 低廉dīlián ĐÊ LIÊMrẻ; thấp (giá cả, chi phí)HSK6
- 贬低biǎndī BIẾM ĐÊhạ thấp; gièm pha; coi nhẹHSK7–9
- 低调dīdiào ĐÊ ĐIỆUkín tiếng; khiêm tốn; không phô trươngHSK7–9
- 低估dīgū ĐÊ CÔđánh giá thấp; coi nhẹHSK7–9
- 低谷dīgǔ ĐÊ CỐCvực sâu; giai đoạn suy thoái; điểm trũngHSK7–9
- 低落dīluò ĐÊ LẠCxuống dốc; giảm sút; chán nảnHSK7–9
- 低迷dīmí ĐÊ MÊảm đạm; trì trệ; u ámHSK7–9
- 低下dīxià ĐÊ HẠthấp; kémHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
