Chuyển đến nội dung
低

dī

Hán Việt: ĐÊ

HSK4Bộ: 亻7 nét

1Tính từ

  1. thấp

Ví dụ

  1. 这里的气温很低。

    Zhèlǐ de qìwēn hěn dī.

    Nhiệt độ ở đây rất thấp.

  2. 他的声音太低,我听不清楚。

    Tā de shēngyīn tài dī, wǒ tīng bu qīngchu.

    Giọng của anh ấy nhỏ quá, tôi nghe không rõ.

  3. 这件衣服的质量不低。

    Zhè jiàn yīfu de zhìliàng bù dī.

    Chất lượng chiếc áo này không hề thấp.

  4. 明天的气温比今天低三度。

    Míngtiān de qìwēn bǐ jīntiān dī sān dù.

    Nhiệt độ ngày mai thấp hơn hôm nay ba độ.

  5. 他只发低烧,不用太担心。

    Tā zhǐ fā dīshāo, bú yòng tài dānxīn.

    Anh ấy chỉ sốt nhẹ thôi, không cần quá lo lắng.

2Động từ

  1. cúi
  2. hạ thấp

Ví dụ

  1. 他低下了头。

    Tā dīxià le tóu.

    Anh ấy cúi đầu xuống.

  2. 请把声音低一点儿,别吵到别人。

    Qǐng bǎ shēngyīn dī yìdiǎnr, bié chǎo dào biérén.

    Xin hãy hạ nhỏ tiếng một chút, đừng làm phiền người khác.

  3. 别总低着头看手机。

    Bié zǒng dī zhe tóu kàn shǒujī.

    Đừng cứ cúi gằm mặt nhìn điện thoại.

3Tính từ / động từ

  1. thấp, cúi

Ví dụ

  1. 他低着头,似乎在认真思考什么事情。

    Tā dīzhe tóu, sìhū zài rènzhēn sīkǎo shénme shìqing.

    Anh ấy cúi đầu, dường như đang nghiêm túc suy ngẫm điều gì.

  2. 他低下头,似乎在仔细思考这个问题。

    Tā dīxià tóu, sìhū zài zǐxì sīkǎo zhè ge wèntí.

    Anh ấy cúi đầu xuống, dường như đang cẩn thận suy nghĩ vấn đề này.

  3. 今天的气温很低。

    Jīntiān de qìwēn hěn dī.

    Nhiệt độ hôm nay rất thấp.

    Từ mục 气温

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 低下头 dī xià tóucúi đầu xuống
  • 气温低 qìwēn dīnhiệt độ thấp
  • 水平低 shuǐpíng dītrình độ thấp
  • 低声说话 dī shēng shuōhuànói nhỏ tiếng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

从下向上距离小;向下垂。

Ghi chú: Bên trái là bộ Nhân đứng (亻), bên phải là chữ Để (氐 - phần đáy, gốc rễ); người cúi mình thấp xuống sát đất.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

低着头 + động từ

cúi đầu làm gì. VD: 他低着头看书。– Anh ấy cúi đầu đọc sách.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

低

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “低” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1