1Động từ
- xả nước
- tháo nước
- nhường
- thả cho thắng (tiếng lóng thể thao)
Ví dụ
Shuǐkù zài yǔjì qián tíqián fàngshuǐ.
Hồ chứa xả nước sớm trước mùa mưa.
Tā zài bǐsài zhōng fàngshuǐ le, gùyì shū gěi le duìshǒu.
Anh ấy đã nhường trong trận đấu, cố ý thua đối thủ.
Gōngzuò rényuán zhèngzài gěi yóuyǒngchí fàngshuǐ qīngxǐ.
Nhân viên đang tháo nước hồ bơi để cọ rửa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把蓄积的水放掉;比喻在比赛中故意让对方获胜。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给/在 + Tân ngữ + 放水
1. Xả/tháo nước cho bể/hồ. 2. Nhường, thả cho đối phương thắng trong thi đấu. VD: 裁判没有给主队放水。– Trọng tài không hề nhường đội chủ nhà.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
