1Động từ
- chăn thả
- chăn dắt gia súc
Ví dụ
Mùmínmen zài cǎoyuán shang fàngmù niúyáng.
Những người du mục đang chăn thả trâu bò và cừu trên thảo nguyên.
Qīngchén shì fàngmù de zuì jiā shíjiān.
Sáng sớm là thời gian tốt nhất để chăn thả.
Guòdù fàngmù huì dǎozhì cǎoyuán huāngmòhuà.
Chăn thả quá mức sẽ dẫn tới hiện tượng sa mạc hóa thảo nguyên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把牲畜赶到草地上去吃草、活动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + nơi chốn + 放牧
chăn thả súc vật ở đâu. VD: 他们在山坡上放牧。– Họ chăn thả gia súc trên sườn núi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
