Từ điển chưa có mục “牧”. Pinyin tham khảo: mù. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “牧” 11
- 放牧fàngmù PHÓNG MỤCchăn thả; chăn dắt gia súcHSK5
- 牧师mùshī MỤC SƯmục sư (chức sắc đạo Tin Lành)HSK5
- 牧草mùcǎo MỤC THẢOcỏ chăn nuôi; cỏ cho gia súcHSK6
- 牧群mùqún MỤC QUẦNđàn gia súc; bầy gia súcHSK6
- 牧养mùyǎng MỤC DƯỠNGchăn thả; chăn nuôiHSK6
- 牧场mùchǎng MỤC TRƯỜNGđồng cỏ chăn nuôi; trang trại chăn nuôiHSK7–9
- 牧民mùmín MỤC DÂNngười du mục; người chăn nuôi gia súc trên đồng cỏHSK7–9
- 畜牧xùmù SÚC MỤCchăn nuôi gia súcHSK7–9
- 牧羊mùyáng MỤC DƯƠNGchăn cừu; chăn dê
- 牧羊犬mùyángquǎn MỤC DƯƠNG KHUYỂNchó chăn cừu
- 畜牧业xùmùyè SÚC MỤC NGHIỆPngành chăn nuôi; nghề chăn nuôi gia súc
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
