1Động từ
- thả bay
- thả cho bay đi
- chắp cánh
- gửi gắm (ước mơ, hy vọng)
Ví dụ
Háizimen zài cǎodì shang fàngfēi fēngzheng.
Lũ trẻ đang thả diều trên bãi cỏ.
Niánqīngrén zài dàxué lǐ fàngfēi mèngxiǎng.
Các bạn trẻ chắp cánh ước mơ nơi trường đại học.
Qìngdiǎn shàng, rénmen fàngfēi le hépínggē.
Tại buổi lễ, mọi người đã thả chim bồ câu hòa bình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
放开使飞走;比喻展开或寄托希望、理想等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
放飞 + cụm từ trừu tượng (梦想/希望/心灵)
Nghĩa ẩn dụ là giải phóng, chắp cánh cho tâm hồn hoặc ước mơ bay cao. VD: 放飞心灵 – thả lỏng tâm hồn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
