1Động từ
- bắt chước
- noi theo
- học tập theo
Ví dụ
Wǒmen yào xiàofǎng xiānjìn rénwù de yōuxiù pǐnzhì.
Chúng ta cần noi theo những phẩm chất ưu tú của các tấm gương tiên tiến.
Bù shǎo niánqīng chuàngyèzhě dōu zài xiàofǎng tā de chénggōng móshì.
Rất nhiều người trẻ khởi nghiệp đang bắt chước mô hình thành công của anh ấy.
Mángmù xiàofǎng biérén kěnéng huì dàilái bùliáng hòuguǒ.
Mù quáng bắt chước người khác có thể dẫn đến hậu quả xấu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
效法,仿照别人的做法。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
效仿 + tân ngữ (đối tượng / hành vi / mô hình)
động từ mang tân ngữ chỉ người hoặc phương pháp, hành động được học theo.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
