1Danh từ
- hiệu dụng
- công dụng
- độ thỏa dụng (kinh tế học)
Ví dụ
Zhè zhǒng xīn fāngfǎ zài shíjì gōngzuò zhōng fāhuī le hěn dà de xiàoyòng.Phương pháp mới này đã phát huy công dụng rất lớn trong công việc thực tế.
Jīngjìxué chángcháng yánjiū rúhé shíxiàn xiàoyòng zuìdàhuà.Kinh tế học thường nghiên cứu cách tối đa hóa độ thỏa dụng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
效力和功用;在经济学中指物品满足人类欲望的能力。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
发挥……的效用
Phát huy công dụng/hiệu quả của cái gì. VD: 充分发挥资金的效用。– Phát huy đầy đủ hiệu dụng của nguồn vốn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
