1Động từ
- thù địch
- coi như kẻ thù
Ví dụ
Wǒmen bù yīnggāi díshì chíyǒu bùtóng guāndiǎn de rén.Chúng ta không nên thù địch với những người có quan điểm khác mình.
Liǎng guó chángqī chǔyú díshì zhuàngtài, màoyì wǎnglái wánquán zhōngduàn.Hai nước trong thời gian dài ở vào trạng thái thù địch, giao thương đình trệ hoàn toàn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
当作敌人看待。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对……持敌视态度
Giữ thái độ thù địch đối với ai/cái gì. VD: 他对新来的同事持敌视态度。– Anh ta giữ thái độ thù địch với đồng nghiệp mới đến.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
