1Động từ
- cứu chữa
- cấp cứu điều trị
Ví dụ
Yīhù rényuán zhèngzài quánlì jiùzhì shāngyuán.Các nhân viên y tế đang dốc toàn lực cứu chữa cho người bị thương.
Jīngguò jǐ tiān de jiùzhì, bìngrén de shēngmìng tǐzhēng zhōngyú wěndìng le xiàlai.Trải qua mấy ngày cứu chữa, dấu hiệu sinh tồn của bệnh nhân cuối cùng cũng đã ổn định.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
救护并治疗。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
全力 / 尽力 + 救治 + Đối tượng
Hết sức nỗ lực để cứu sống hoặc điều trị y tế cho nạn nhân hay bệnh nhân. VD: 专家组正全力救治重症患者。– Nhóm chuyên gia đang dốc toàn lực cứu chữa bệnh nhân nặng.
经(过)……救治
Biểu thị sự việc xảy ra sau một quá trình được điều trị y khoa. VD: 经紧急救治,伤者脱离了危险。– Sau khi được cấp cứu điều trị khẩn cấp, người bị thương đã qua khỏi cơn nguy kịch.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
