1Động từ
- chữa bệnh
- trị liệu
- cai trị
- quản lý
- chữa, điều trị
- chữa trị, điều trị
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
医治;管理,治理。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
治好 / 治好 + tân ngữ
bổ ngữ kết quả 好 biểu thị bệnh đã được chữa khỏi hoàn toàn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “治” 18
- 政治zhèngzhì CHÍNH TRỊchính trịHSK5
- 治疗zhìliáo TRỊ LIỆUđiều trị; chữa trị; điều trị, chữa bệnhHSK5
- 防治fángzhì PHÒNG TRỊphòng và trị; phòng chống và xử lýHSK6
- 治理zhìlǐ TRỊ LÝquản lý; trị vì; cải tạoHSK6
- 自治zìzhì TỰ TRỊtự trị; tự quảnHSK6
- 法治fǎzhì PHÁP TRỊpháp trị; sự cai trị bằng pháp luật; nền pháp quyềnHSK7–9
- 根治gēnzhì CĂN TRỊtrị tận gốc; chữa khỏi hẳn; trị triệt đểHSK7–9
- 救治jiùzhì CỨU TRỊcứu chữa; cấp cứu điều trịHSK7–9
- 统治tǒngzhì THỐNG TRỊthống trị; cai trịHSK7–9
- 整治zhěngzhì CHỈNH TRỊchỉnh đốn; cải tạo; xử lýHSK7–9
- 治安zhì’ān TRỊ ANtrị an; an ninh trật tự; an ninh, trị anHSK7–9
- 治愈zhìyù TRỊ DŨchữa khỏi; chữa lànhHSK7–9
- 统治权tǒngzhìquán THỐNG TRỊ QUYỀNquyền thống trị; quyền cai trịHSK6
- 统治者tǒngzhìzhě THỐNG TRỊ GIẢkẻ thống trị; người cai trịHSK6
- 政治家zhèngzhìjiā CHÍNH TRỊ GIAnhà chính trị; chính trị giaHSK6
- 治疗法zhìliáofǎ TRỊ LIỆU PHÁPliệu pháp điều trị; phương pháp chữa trịHSK6
- 自治区zìzhìqū TỰ TRỊ KHUkhu tự trịHSK7–9
- 地方自治dìfāngzìzhìtự trị địa phươngHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
