1Danh từ
- giáo chủ
- người sáng lập hoặc người đứng đầu một tôn giáo/giáo phái
Ví dụ
Zài wǔxiá xiǎoshuō zhōng, jiàozhǔ tōngcháng wǔgōng gāoqiáng.
Trong tiểu thuyết võ hiệp, giáo chủ thường có võ công cao cường.
Xìntúmen duì zhè wèi jiàozhǔ jíwéi chóngbài.
Các tín đồ vô cùng sùng bái vị giáo chủ này.
Tā shì gāi zōngjiào tuántǐ de chuànglìzhě jiān jiàozhǔ.
Ông ấy là người sáng lập kiêm giáo chủ của tổ chức tôn giáo đó.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
某种宗教或教派的创始人或最高领袖。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
尊/称 + 某人 + 为教主
tôn xưng/gọi ai đó là giáo chủ. VD: 众人尊称他为神龙教教主。– Mọi người tôn xưng ông ta là giáo chủ Thần Long giáo.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
