1Danh từ
- giáo lý (tôn giáo)
Ví dụ
Tāmen dìngqī jù zài yìqǐ yándú zōngjiào jiàoyì.
Họ định kỳ tụ họp lại cùng nhau nghiên cứu giáo lý tôn giáo.
Gè zōngjiào de jiàoyì dōu yǒu quàn rén xiàngshàn de nèiróng.
Giáo lý của các tôn giáo đều có nội dung khuyên con người hướng thiện.
Tā yángé zūnshǒu jiàohuì de jiàoyì.
Anh ấy nghiêm chỉnh tuân theo giáo lý của giáo hội.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
宗教中关于信仰、戒律等的理论体系。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
遵守 / 违背 + 教义
tuân theo / làm trái giáo lý tôn giáo. VD: 他的行为违背了教义。– Hành vi của anh ấy làm trái giáo lý.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
