1Danh từ
- giáo vụ, việc đào tạo
- giáo vụ, việc dạy học
Ví dụ
Jiàowùchù fùzé ānpái quán xiào de kèchéng hé kǎoshì.Phòng giáo vụ phụ trách sắp xếp thời khóa biểu và các kỳ thi của toàn trường.
Yǒu shénme xuǎnkè wèntí kěyǐ zhíjiē qù zīxún jiàowù lǎoshī.Có thắc mắc gì về việc đăng ký môn học bạn có thể trực tiếp đến hỏi giáo viên giáo vụ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
有关教学管理方面的事务。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
教务 + 名词
kết hợp trực tiếp với danh từ để chỉ cơ quan hoặc hoạt động liên quan đến công tác đào tạo. VD: 他在大学负责教务工作。– Thầy ấy phụ trách công tác đào tạo ở trường đại học.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
