1Danh từ
- giáo án
Ví dụ
Lǎoshī měi tiān wǎnshang dōu huì gēnjù xuésheng de shuǐpíng rènzhēn bèixiě jiào'àn.Tối nào cô giáo cũng căn cứ vào trình độ của học sinh để soạn giáo án cẩn thận.
Lǎoshī zài shàngkè qián rènzhēn de zhǔnbèi le jiào'àn.Giáo viên đã chuẩn bị giáo án rất cẩn thận trước khi lên lớp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
教师为进行课堂教学而准备的教学计划与实施方案。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
编写 / 设计 + 教案
thường kết hợp với các động từ chỉ hoạt động chuẩn bị tài liệu giảng dạy. VD: 青年教师要认真编写教案。– Giáo viên trẻ cần soạn giáo án cẩn thận.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
