Chuyển đến nội dung
散光

sànguāng

Hán Việt: TÁN QUANG

Danh từĐộng từ

1Danh từ

  1. loạn thị

Ví dụ

  1. 医生说我的左眼有点散光。

    Yīshēng shuō wǒ de zuǒyǎn yǒudiǎnr sànguāng.Bác sĩ nói mắt trái của tôi hơi bị loạn thị.

  2. 配眼镜前需要准确检测眼睛的散光度数。

    Pèi yǎnjìng qián xūyào zhǔnquè jiǎncè yǎnjing de sànguāng dùshu.Trước khi cắt kính cần đo chính xác độ loạn thị của mắt.

2Động từ

  1. tản sáng
  2. tán xạ ánh sáng

Ví dụ

  1. 这种灯罩具有很好的散光效果,光线很柔和。

    Zhè zhǒng dēngzhào jùyǒu hěn hǎo de sànguāng xiàoguǒ, guāngxiàn hěn róuhé.Loại chao đèn này có hiệu quả tản sáng rất tốt, ánh sáng rất dịu mắt.

  2. 磨砂玻璃能让直射的光线散光。

    Móshā bōli néng ràng zhíshè de guāngxiàn sànguāng.Kính mờ có thể làm tản bớt ánh sáng chiếu thẳng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 眼睛散光 yǎnjing sànguāngmắt bị loạn thị
  • 散光度数 sànguāng dùshuđộ loạn thị
  • 散光镜片 sànguāng jìngpiàntròng kính loạn thị
  • 矫正散光 jiǎozhèng sànguāngchỉnh tật loạn thị

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

1. 屈光不正的一种,物像不能在视网膜上清晰成像。 2. 光线向四面八方散射。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

眼睛 + 散光 + (度数)

Dùng để chỉ tình trạng mắt bị loạn thị và mức độ loạn thị.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

散
光

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1