1Động từ
- tán xạ (vật lý: ánh sáng, hạt... va chạm rồi phân tán ra các hướng)
Ví dụ
Yángguāng chuānguò yúncéng shí huì fāshēng sǎnshè.Ánh nắng khi xuyên qua tầng mây sẽ xảy ra hiện tượng tán xạ.
Tiānkōng zhī suǒyǐ shì lánsè de, shì yīnwèi dàqì duì lánguāng de sǎnshè zuòyòng.Bầu trời có màu xanh lam là do tác dụng tán xạ ánh sáng xanh của khí quyển.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
光线或粒子等穿过介质时,因与微粒碰撞而向四面八方散开。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……对……的散射 (作用)
sự tán xạ của cái gì đối với cái gì. VD: 大气对太阳光的散射。– Sự tán xạ của khí quyển đối với ánh sáng mặt trời.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
