Liánhéguó dūncù yǒuguān gèfāng tōngguò hépíng tánpàn jiějué chōngtū.Liên Hợp Quốc đôn đốc các bên liên quan giải quyết xung đột thông qua đàm phán hòa bình.
公开发表敦促gōngkāi fābiǎo dūncùcông khai đưa ra lời hối thúc
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
恳切地催促。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
敦促 + tân ngữ + động từ
Thúc giục, đôn đốc ai đó làm gì (thường dùng trong văn phong chính luận, ngoại giao). VD: 敦促对方尽快履行协议。– Hối thúc đối phương nhanh chóng thực hiện hiệp định.
Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.
Cộng đồng Lotus
Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.