Từ điển chưa có mục “整日”. Pinyin tham khảo: zhěng rì. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Tā zhěngrì wèi gōngsī de shìqing cāoláo, shēntǐ jiànjiàn chībùxiāo le.Anh ấy cả ngày lo toan cho việc công ty, sức khỏe dần không kham nổi nữa.
Từ mục 操劳
Zì dǎ dézhī bèi bī dìnghūn qǐ, tā zhěngrì yǐ lèi xǐ miàn, shéi quàn dōu bù lǐ.Từ ngày biết mình bị ép gả, nàng khóc ròng suốt ngày, ai khuyên cũng chẳng màng.
Từ mục 理
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
