Chuyển đến nội dung
整

zhěng

Hán Việt: CHỈNH

HSK4

1Tính từ

  1. toàn bộ
  2. cả
  3. trọn vẹn
  4. chẵn
  5. tròn (dùng sau số lượng từ)
  6. tròn, chẵn, đúng
  7. chẵn, tròn, nguyên vẹn

Ví dụ

  1. 我等了你一整天。

    Wǒ děngle nǐ yì zhěng tiān.

    Tôi đã đợi bạn cả một ngày trời.

  2. 正好十点整。

    Zhènghǎo shí diǎn zhěng.

    Vừa đúng mười giờ chẵn.

  3. 他把整块蛋糕都吃光了。

    Tā bǎ zhěng kuài dàngāo dōu chī guāng le.

    Cậu ấy đã ăn sạch cả cái bánh ngọt.

  4. 车在路上整整堵了二十分钟。

    Chē zài lùshang zhěngzhěng dǔ le èrshí fēnzhōng.

    Xe tắc trên đường tròn hai mươi phút.

  5. 我在路上整整堵了半个小时。

    Wǒ zài lùshang zhěngzhěng dǔ le bàn gè xiǎoshí.

    Tôi bị tắc đường tròn nửa tiếng đồng hồ.

2Động từ

  1. chỉnh lý
  2. sắp xếp
  3. làm cho gọn gàng

Ví dụ

  1. 把衣服整一整。

    Bǎ yīfu zhěng yì zhěng.

    Chỉnh lại quần áo một chút.

  2. 桌子上的书太乱了,你整一下吧。

    Zhuōzi shang de shū tài luàn le, nǐ zhěng yíxià ba.

    Sách trên bàn bừa bộn quá, cậu dọn dẹp lại đi.

  3. 出发前,他仔细地整了整领带。

    Chūfā qián, tā zǐxì de zhěng le zhěng lǐngdài.

    Trước khi xuất phát, anh ấy cẩn thận chỉnh lại cà vạt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一整天 yì zhěng tiāncả ngày
  • 一整年 yì zhěng niáncả năm / trọn một năm
  • 八点整 bā diǎn zhěngđúng tám giờ chẵn
  • 整齐 zhěngqígọn gàng, ngăn nắp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

全,完整;整齐;收拾,使有条理。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一 + 整 + lượng từ + danh từ

diễn tả toàn bộ, suốt cả (thời gian, đồ vật). VD: 一整夜没睡。– Suốt cả đêm không ngủ.

thời gian / số từ + 整

đặt sau giờ giấc, con số để biểu thị số chẵn, tròn. VD: 三千块整。– Đúng ba nghìn tệ chẵn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

整

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “整” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1