1Tính từ
- toàn bộ
- cả
- trọn vẹn
- chẵn
- tròn (dùng sau số lượng từ)
- tròn, chẵn, đúng
- chẵn, tròn, nguyên vẹn
Ví dụ
Wǒ děngle nǐ yì zhěng tiān.
Tôi đã đợi bạn cả một ngày trời.
Zhènghǎo shí diǎn zhěng.
Vừa đúng mười giờ chẵn.
Tā bǎ zhěng kuài dàngāo dōu chī guāng le.
Cậu ấy đã ăn sạch cả cái bánh ngọt.
Chē zài lùshang zhěngzhěng dǔ le èrshí fēnzhōng.
Xe tắc trên đường tròn hai mươi phút.
Wǒ zài lùshang zhěngzhěng dǔ le bàn gè xiǎoshí.
Tôi bị tắc đường tròn nửa tiếng đồng hồ.
2Động từ
- chỉnh lý
- sắp xếp
- làm cho gọn gàng
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
全,完整;整齐;收拾,使有条理。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一 + 整 + lượng từ + danh từ
diễn tả toàn bộ, suốt cả (thời gian, đồ vật). VD: 一整夜没睡。– Suốt cả đêm không ngủ.
thời gian / số từ + 整
đặt sau giờ giấc, con số để biểu thị số chẵn, tròn. VD: 三千块整。– Đúng ba nghìn tệ chẵn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “整” 18
- 整个zhěnggè CHỈNH CÁtoàn bộ; cả; toàn thểHSK4
- 整理zhěnglǐ CHỈNH LÝsắp xếp; thu dọn; chỉnh lýHSK4
- 调整tiáozhěng ĐIỀU CHỈNHđiều chỉnh; sắp xếp lại; sự điều chỉnhHSK5
- 完整wánzhěng HOÀN CHỈNHhoàn chỉnh; nguyên vẹn; đầy đủHSK5
- 整齐zhěngqí CHỈNH TỀngay ngắn; gọn gàng; đều đặnHSK5
- 整体zhěngtǐ CHỈNH THỂtoàn thể; tổng thể; tổng thể, toàn thểHSK5
- 整整zhěngzhěng CHỈNH CHỈNHtròn; trọn vẹn (thường dùng trước số lượng từ)HSK5
- 整队zhěngduì CHỈNH ĐỘIchỉnh đốn hàng ngũ; tập hợp chỉnh đốn đội hìnhHSK5
- 整改zhěnggǎi CHỈNH CẢIchấn chỉnh và sửa đổi; cải tổ sửa chữaHSK6
- 整形zhěngxíng CHỈNH HÌNHchỉnh hình; phẫu thuật thẩm mỹHSK6
- 整修zhěngxiū CHỈNH TUchỉnh tu; sửa chữa và nâng cấp; tu bổHSK6
- 工整gōngzhěng CÔNG CHỈNHnắn nót; ngay ngắn; gọn gàngHSK7–9
- 整顿zhěngdùn CHỈNH ĐỐNchỉnh đốn; chấn chỉnh; sắp xếp lạiHSK7–9
- 整合zhěnghé CHỈNH HỢPtích hợp; chỉnh hợp; hợp nhấtHSK7–9
- 整洁zhěngjié CHỈNH KHIẾTngăn nắp sạch sẽ; gọn gàng sạch sẽHSK7–9
- 整数zhěngshù CHỈNH SỐsố nguyên; số chẵn (không có số lẻ)HSK7–9
- 整治zhěngzhì CHỈNH TRỊchỉnh đốn; cải tạo; xử lýHSK7–9
- 修整xiūzhěng TU CHỈNHsửa sang; tu sửa; chỉnh đốn
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
