1Động từ
- chỉnh đốn
- cải tạo
- xử lý
- trừng trị
- trị tội
Ví dụ
Shì zhèngfǔ zhèngzài dàlì zhěngzhì chéngshì jiāotōng zhìxù.Chính quyền thành phố đang dốc sức chỉnh đốn trật tự giao thông đô thị.
Zhè cì yīdìng yào hǎohǎo zhěngzhì zhěngzhì nàxiē wéifǎ fènzǐ.Lần này nhất định phải trừng trị nghiêm khắc những kẻ vi phạm pháp luật đó.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
整顿治理;惩罚、修理使吃苦头。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
整治 + đối tượng (môi trường, trật tự, đối tượng phạm pháp...)
Động từ mang nghĩa chấn chỉnh cho nề nếp hoặc trừng phạt kẻ xấu. VD: 我们必须从严整治市场乱象。– Chúng ta phải siết chặt chấn chỉnh các hiện tượng hỗn loạn trên thị trường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
