1Danh từ
- văn kiện
- tài liệu
- văn hiến
Ví dụ
Xiě lùnwén xūyào cháyuè dàliàng wénxiàn.
Viết luận văn cần phải tra cứu nhiều tài liệu.
Zhè běn gǔjí shì yánjiū gǔdài lìshǐ de zhòngyào lìshǐ wénxiàn.
Cuốn sách cổ này là tài liệu lịch sử quan trọng để nghiên cứu lịch sử cổ đại.
Túshūguǎn shōucáng le fēngfù de kējì wénxiàn zīliào.
Thư viện lưu trữ nguồn tư liệu văn kiện khoa học kỹ thuật vô cùng phong phú.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
有历史价值或参考价值的图书资料。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
查阅/检索 + 文献
tìm kiếm hoặc tra cứu tài liệu học thuật/lịch sử. VD: 他花了好几天在网上检索文献。– Anh ấy mất mấy ngày để tìm kiếm tài liệu trên mạng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
