1Danh từ
- cây măng leo
- cây trúc nhật (cây măng tây cảnh, văn trúc)
Ví dụ
Tā zài shūzhuō shang bǎi le yì pén wénzhú.
Anh ấy đặt một chậu trúc măng tây trên bàn học.
Wénzhú xǐhuan bànyīn ér shīrùn de shēngzhǎng huánjìng.
Cây văn trúc ưa môi trường sống râm mát và ẩm ướt.
Zhè pén wénzhú zhǎng de fēicháng màoshèng.
Chậu văn trúc này mọc rất tươi tốt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
多年生常绿草本植物,茎细弱,叶状枝细密纤巧,常作盆栽观赏。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
养 / 摆 + 一盆 + 文竹
Nuôi/trồng hoặc bày một chậu cây văn trúc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
