Chuyển đến nội dung
竹

zhú

Hán Việt: TRÚC

HSK4Lượng từ: 根、节、棵、片

1Danh từ

  1. cây trúc

Ví dụ

  1. 院子里种了几棵绿竹。

    Yuànzi lǐ zhòngle jǐ kē lǜ zhú.

    Trong sân trồng vài khóm trúc xanh.

  2. 中国南方有大片美丽的竹林。

    Zhōngguó nánfāng yǒu dà piàn měilì de zhúlín.

    Miền Nam Trung Quốc có những cánh rừng trúc bạt ngàn tuyệt đẹp.

  3. 这张椅子是用竹子做的。

    Zhè zhāng yǐzi shì yòng zhúzi zuò de.

    Chiếc ghế này được làm bằng trúc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 竹子 zhúzicây trúc, cây tre
  • 竹林 zhúlínrừng trúc
  • 竹叶 zhúyèlá trúc
  • 竹笋 zhúsǔnmăng trúc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

多年生常绿草本或木本植物,茎有节,中空,叶长披针形。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 竹 + 编制 / 制作

Làm hoặc đan lát vật dụng bằng tre trúc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

竹

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “竹” 8

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1