1Tính từ
- nhã nhặn
- lịch thiệp
- tao nhã
Ví dụ
Tā de yántán jǔzhǐ fēicháng wényǎ.
Lời nói cử chỉ của anh ấy vô cùng tao nhã.
Qǐng shǐyòng wényǎ de yǔyán jiāoliú, bú yào mà rén.
Xin hãy sử dụng ngôn từ lịch thiệp để giao tiếp, đừng chửi tục.
Zhè wèi nǚshì qìzhì wényǎ, shēn shòu dàjiā zūnjìng.
Người phụ nữ này khí chất tao nhã, được mọi người rất mực kính trọng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
言谈、举止温和有礼,不粗俗。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
言谈举止 + 文雅
thường dùng kết hợp miêu tả lời ăn tiếng nói và phong thái lịch sự, có học thức. VD: 他言谈举止十分文雅。– Lời ăn tiếng nói cử chỉ của anh ấy rất tao nhã.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
