Chuyển đến nội dung
斑岩

bānyán

Hán Việt: BAN NHAM

Danh từ

Lượng từ: 块

1Danh từ

  1. đá poc-phia
  2. đá porphyry (loài đá mácma có cấu trúc ban tinh)

Ví dụ

  1. 地质学家正在分析斑岩的成分。

    Dìzhìxuéjiā zhèngzài fēnxī bānyán de chéngfèn.Các nhà địa chất đang phân tích thành phần của đá poc-phia.

  2. 这类斑岩通常与铜矿伴生。

    Zhè lèi bānyán tōngcháng yǔ tóngkuàng bànshēng.Loại đá porphyry này thường đi kèm với quặng đồng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 斑岩铜矿 bānyán tóngkuàngquặng đồng poc-phia
  • 石英斑岩 shíyīng bānyánđá poc-phia thạch anh
  • 斑岩结构 bānyán jiégòukiến trúc ban tinh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

具有斑状结构、基质为细粒或隐晶质的火成岩。

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

斑
岩

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1