Từ điển chưa có mục “斑”. Pinyin tham khảo: bān. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “斑” 18
- 斑马bānmǎ BAN MÃngựa vằnHSK5
- 红斑hóngbān HỒNG BANban đỏ; vết ban đỏ trên daHSK6
- 黄斑huángbānđiểm vàng (ở võng mạc mắt); vết ố vàng; đốm vàngHSK6
- 雀斑quèbān TƯỚC BANtàn nhangHSK6
- 晒斑shàibān SÁI BANđốm nắng; vết tàn nhang do nắng; nốt nám do phơi nắngHSK6
- 斑点bāndiǎn BAN ĐIỂMđốm; vết đốmHSK7–9
- 斑岩bānyán BAN NHAMđá poc-phia; đá porphyry (loài đá mácma có cấu trúc ban tinh)
- 黑斑hēibān HẮC BANđốm đen; vết nám; vết chàm đen
- 瘀斑yūbān Ứ BANvết bầm tím; vết ứ máu; vết xuất huyết dưới da
- 白斑病báibānbìng BẠCH BAN BỆNHbệnh bạch biến; bệnh đốm trắngHSK6
- 斑海豹bānhǎibào BAN HẢI BÁOhải cẩu đốmHSK6
- 石斑鱼shíbānyú THẠCH BAN NGƯcá mú; cá songHSK6
- 斑马线bānmǎxiàn BAN MÃ TUYẾNvạch kẻ qua đường, vạch sang đường cho người đi bộHSK7–9
- 斑疹热bānzhěnrè BAN CHẨN NHIỆTbệnh sốt đốm (y học)
- 金斑鸻jīnbānhéng KIM BAN HÀNHchim choắt vàng (loài chim lội nước di cư)
- 小斑点xiǎobāndiǎn TIỂU BAN ĐIỂMchấm nhỏ; đốm nhỏ; vết đốm nhỏ
- 红斑狼疮hóngbānlángchuāng HỒNG BAN LANG SANGlupus ban đỏ (bệnh tự miễn)HSK6
- 斑胸滨鹬bānxiōngbīnyù BAN HUNG TÂN DUẬTdẽ ngực đốm; rẽ ngực đốm (loài chim lội nước Calidris melanotos)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
