1Danh từ
- hải cẩu đốm
Ví dụ
Bānhǎibào shì guójiā zhòngdiǎn bǎohù de hǎiyáng bǔrǔ dòngwù.Hải cẩu đốm là loài động vật có vú sống dưới biển được nhà nước trọng điểm bảo tồn.
Dōngtiān jīngcháng néng kàndào bānhǎibào zài fúbīng shang xiūxi.Mùa đông thường có thể thấy hải cẩu đốm nghỉ ngơi trên những tảng băng trôi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
海豹的一种,体表有许多斑点,多生活在寒带和温带海洋中。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
属于 + 斑海豹
thuộc phân loại hoặc quần thể hải cẩu đốm. VD: 这只动物属于斑海豹。– Con vật này thuộc loài hải cẩu đốm.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
