1Danh từ
- góc nghiêng
- góc xiên (góc không phải góc vuông)
Ví dụ
Gōngrén jiāng mùbǎn qiē chū le yí gè sìshíwǔ dù de xiéjiǎo.
Người thợ đã cắt mép tấm gỗ thành một góc xiên bốn mươi lăm độ.
Yángguāng yǐ yídìng de xiéjiǎo zhào jìn fángjiān, guāngxiàn fēicháng róuhé.
Ánh nắng rọi vào phòng theo một góc nghiêng nhất định, ánh sáng rất dịu mắt.
Huà jǐhé túxíng shí yào zhùyì bǎochí xiéjiǎo de zhǔnquèdù.
Khi vẽ hình học cần chú ý đảm bảo độ chính xác của các góc xiên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
平面上两相交线所夹的非直角;非垂直或平行的倾斜角度。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
以 + số độ / tính từ + 斜角 + động từ
Chỉ hành động hay chuyển động diễn ra theo một góc nghiêng nhất định. VD: 阳光以斜角照射进来。 – Ánh nắng chiếu vào theo góc xiên.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
