1Tính từ
- nghiêng
- xiên
- chéo
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不正,跟平面或直线不成直角。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
斜 + 着 + động từ
Biểu thị tư thế hoặc trạng thái nghiêng, xéo khi thực hiện hành động. VD: 他斜着身子靠在椅背上。– Anh ấy nghiêng người dựa vào lưng ghế.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “斜” 13
- 斜坡xiépō TÀ PHAdốc; sườn dốc; dốc thoai thoảiHSK5
- 歪斜wāixié OA TÀnghiêng lệch; xiêu vẹoHSK6
- 斜边xiébiān TÀ BIÊNcạnh huyền (trong tam giác vuông)HSK6
- 斜面xiémiàn TÀ DIỆNmặt nghiêng; mặt dốcHSK6
- 斜视xiéshì TÀ THỊliếc nhìn; nhìn xéo; nhìn nghiêngHSK6
- 斜线xiéxiàn TÀ TUYẾNđường chéo; đường xiên; dấu gạch chéo (/)HSK6
- 倾斜qīngxié KHUYNH TÀnghiêng; nghiêng lệch; thiên vềHSK7–9
- 偏斜piānxié THIÊN TÀlệch; nghiêng; xiên lệch
- 斜角xiéjiǎo TÀ GIÁCgóc nghiêng; góc xiên (góc không phải góc vuông)
- 内斜视nèixiéshì NỘI TÀ THỊlác trong; lé trong (mắt)
- 倾斜度qīngxiédù KHUYNH TÀ ĐỘđộ nghiêng; góc nghiêng
- 斜长石xiéchángshí TÀ TRƯỜNG THẠCHkhoáng vật fenspat plagiocla; đá plagiocla
- 比萨斜塔bǐsàxiétǎ BỈ TÁCHÀ THÁPTháp nghiêng PisaHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
