1Danh từ
- mặt nghiêng
- mặt dốc
Ví dụ
Xiǎoqiú yánzhe xiémiàn gǔn le xiàlái.
Quả bóng nhỏ lăn xuống theo mặt nghiêng.
Lìyòng xiémiàn bānyùn zhòngwù bǐjiào shěnglì.
Sử dụng mặt phẳng nghiêng để chuyển đồ nặng sẽ đỡ tốn sức hơn.
Zài wùlǐ kè shang, wǒmen xuéxí le xiémiàn yuánlǐ.
Trong giờ vật lý, chúng tôi đã học về nguyên lý mặt phẳng nghiêng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
倾斜的平面,简单机械的一种。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
沿(着) + 斜面 + 滑下/滚下
Diễn tả hành động trượt hoặc lăn theo mặt phẳng nghiêng. VD: 木块沿着斜面滑下。– Khối gỗ trượt xuống theo mặt nghiêng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
