Chuyển đến nội dung
斧

fǔ

Hán Việt: PHỦ

Danh từ

HSK5Lượng từ: 把

1Danh từ

  1. cái rìu
  2. cây búa rìu

Ví dụ

  1. 伐木工人手里拿着一把锋利的斧头。

    Fámù gōngrén shǒulǐ názhe yì bǎ fēnglì de fǔtou.Người thợ đốn cỗ cầm một chiếc rìu sắc bén trong tay.

  2. 他用斧把这根粗木头劈成了两半。

    Tā yòng fǔ bǎ zhè gēn cū mùtou pīchéng le liàng bàn.Anh ấy dùng rìu bổ khúc gỗ lớn này làm đôi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

砍劈用的工具或兵器,刃较宽。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 斧 / 斧头 + động từ (劈/砍)

dùng rìu làm việc gì (chặt, bổ củi). VD: 用斧子劈柴。– Dùng rìu bổ củi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

斧

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “斧” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1