Chuyển đến nội dung
斧头斧頭

fǔtóu

Hán Việt: PHỦ ĐẦU

Danh từ

Lượng từ: 把

1Danh từ

  1. cái rìu
  2. cây búa

Ví dụ

  1. 他用斧头砍倒了一棵枯树。

    Tā yòng fǔtóu kǎndǎo le yì kē kūshù.Anh ấy dùng rìu đốn ngã một cái cây khô.

  2. 这把斧头很锋利,使用时要小心。

    Zhè bǎ fǔtóu hěn fēnglì, shǐyòng shí yào xiǎoxīn.Cây rìu này rất sắc bén, khi dùng phải cẩn thận.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一把斧头 yì bǎ fǔtóumột cây rìu
  • 挥舞斧头 huīwǔ fǔtóuvung rìu
  • 锋利的斧头 fēnglì de fǔtóucây rìu sắc bén
  • 用斧头劈柴 yòng fǔtóu pǐcháidùng rìu bổ củi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

砍伐树木、劈开木头等用的工具,多为铁制,带木柄。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 斧头 + động từ (劈/砍)

Dùng rìu làm công việc chặt, đốn, bổ củi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

斧
头

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1