1Động từ
- cai sữa
Ví dụ
Xiǎozhū chūshēng yí gè yuè hòu jiù kěyǐ duànrǔ le.
Lợn con sau khi sinh một tháng là có thể cai sữa rồi.
Duànrǔ hòu yīnggāi jíshí bǔchōng yíngyǎng fēngfù de shíwù.
Sau khi cai sữa cần kịp thời bổ sung thức ăn giàu dinh dưỡng.
Zhuānjiā jiànyì zài yīng'ér liù gè yuè hòu zhúbù duànrǔ.
Chuyên gia khuyên nên cai sữa dần dần sau khi bé được sáu tháng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
停止给婴儿或幼畜喂母乳,多用于书面语或畜牧学。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……后 + 断乳
Chỉ mốc thời gian thực hiện cai sữa. VD: 婴儿在六个月后断乳。– Trẻ em cai sữa sau sáu tháng tuổi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
