1Động từ
- ngắt kết nối
- cắt đứt
- ngắt ra
Ví dụ
Wéixiū qián bìxū xiān duànkāi diànyuán.
Trước khi sửa chữa nhất định phải ngắt nguồn điện trước.
Diànnǎo de wǎngluò liánjiē tūrán duànkāi le.
Kết nối mạng của máy tính đột nhiên bị ngắt.
Yònglì guò dà dǎozhì liǎng jié tiěliàn duànkāi le.
Dùng lực quá mạnh khiến hai mắt xích sắt đứt rời ra.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
使原本相连的事物分开、切断或中断连接。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 电源/连接 + 断开
câu chữ 把 biểu thị chủ động ngắt điện/kết nối. VD: 请把电源断开。– Xin hãy ngắt nguồn điện.
chủ ngữ + 自动 + 断开
tự động ngắt (thiết bị, kết nối). VD: 蓝牙连接已自动断开。– Kết nối Bluetooth đã tự động ngắt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
