1Động từ
- nhịn ăn
- tuyệt thực
- cắt giảm khẩu phần hoàn toàn
Ví dụ
Tā tōngguò jiànxiēxìng duànshí lái jiǎnqīng tǐzhòng.
Anh ấy thông qua phương pháp nhịn ăn gián đoạn để giảm cân.
Cháng shíjiān duànshí kěnéng huì wēihài shēntǐ jiànkāng.
Nhịn ăn trong thời gian dài có thể gây nguy hại cho sức khỏe.
Wèile biǎodá kàngyì, tāmen kāishǐ le wéiqī sān tiān de duànshí.
Để biểu đạt phản đối, họ đã bắt đầu nhịn ăn trong vòng ba ngày.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在一定时间内停止进食,用于养生、治病、减肥或抗议。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
通过 + 断食 + 来 + mục đích
Biểu thị áp dụng phương pháp nhịn ăn để đạt mục tiêu nào đó (như giảm cân, chữa bệnh). VD: 她通过断食来减肥。– Cô ấy giảm cân bằng cách nhịn ăn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
