1Danh từ
- dương lịch
- lịch mới (công lịch)
Ví dụ
Jīntiān xīnlì shì jǐ yuè jǐ hào?
Hôm nay theo dương lịch là ngày mấy tháng mấy?
Zài Yuènán, yuándàn shì àn xīnlì qìngzhù de.
Ở Việt Nam, tết Dương lịch được tổ chức theo lịch mới.
Tā de shēngrì xīnlì hé nónglì zhènghǎo zài tóng yī tiān.
Sinh nhật của anh ấy theo dương lịch và âm lịch tình cờ rơi vào cùng một ngày.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指太阳历,即公历(跟“旧历/阴历”相对)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
按/根据 + 新历
Chỉ căn cứ vào ngày tháng dương lịch. VD: 我们按新历放假。 – Chúng tôi nghỉ lễ theo dương lịch.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
