Chuyển đến nội dung
新妇新婦

xīnfù

Danh từ

Lượng từ: 位、个

1Danh từ

  1. cô dâu
  2. nàng dâu mới

Ví dụ

  1. 今天的新妇打扮得非常漂亮。

    Jīntiān de xīnfù dǎbàn de fēicháng piàoliang.Hôm nay cô dâu ăn mặc trang điểm vô cùng xinh đẹp.

  2. 村里的人都赶来看新妇。

    Cūnlǐ de rén dōu gǎnlái kàn xīnfù.Người trong làng đều đổ xô đến ngắm nàng dâu mới.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 迎娶新妇 yíngqǔ xīnfùrước dâu mới
  • 漂亮新妇 piàoliang xīnfùcô dâu xinh đẹp
  • 新妇进门 xīnfù jìnméndâu mới về nhà chồng
  • 俏新妇 qiào xīnfùnàng dâu duyên dáng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

刚结婚的女子,即新娘。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

迎娶 + 新妇

Rước dâu, đón cô dâu mới về nhà. VD: 男方全家都在准备迎娶新妇。– Cả nhà trai đều đang chuẩn bị rước dâu mới.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

新
妇

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1