Từ điển chưa có mục “新意”. Pinyin tham khảo: xīn yì. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Tā de wénzhāng gòusī dútè, hěn yǒu xīnyì.
Bài viết của anh ấy có ý tưởng bố cục độc đáo, rất mới lạ.
Từ mục 构思
Zhè piān zuòwén nèiróng pínfá, quēfá xīnyì.
Bài văn này nội dung nghèo nàn, thiếu ý tưởng mới.
Từ mục 贫乏
Zhège biāotí hěn yǒu xīnyì, xiě de hěn xīyǐn rén.
Tiêu đề này rất mới lạ, viết rất lôi cuốn.
Từ mục 标题
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
