1Danh từ
- phương trình (toán học)
Ví dụ
Qǐng dàjiā jiě chū zhè dào fāngchéng.
Xin mời mọi người giải phương trình này.
Zhè shì yí gè jiǎndān de yīyuán yīcì fāngchéng.
Đây là một phương trình bậc nhất một ẩn đơn giản.
Tā huā le bàn gè xiǎoshí cái liè chū zhèngquè de fāngchéng.
Anh ấy mất nửa tiếng mới lập được phương trình đúng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
含有未知数的等式。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
解 + 方程
giải phương trình toán học. VD: 老师教我们怎么解方程。– Thầy giáo dạy chúng tôi cách giải phương trình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “方程” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
