Chuyển đến nội dung
施事

shīshì

Hán Việt: THI SỰ

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. tác nhân (ngôn ngữ học, người hoặc vật thực hiện hành động)

Ví dụ

  1. 在这个句子里,“小猫”是施事。

    Zài zhège jùzi lǐ, “xiǎomāo” shì shīshì.Trong câu này, "mèo con" là tác nhân.

  2. 被动句中通常不强调施事。

    Bèidòngjù zhōng tōngcháng bù qiángdiào shīshì.Trong câu bị động thường không nhấn mạnh tác nhân.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 施事主语 shīshì zhǔyǔchủ ngữ tác nhân
  • 施事者 shīshìzhěkẻ hành động, tác nhân
  • 施事与受事 shīshì yǔ shòushìtác nhân và tiếp nhận

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

语法上指动作行为的发出者。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

施事 + 动词 + 受事

Cấu trúc ngữ nghĩa biểu thị tác nhân thực hiện hành động lên đối tượng tiếp nhận. VD: 老师批改作业。– Giáo viên chấm bài tập.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

施
事

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1