1Danh từ
- tàu chỉ huy
- soái hạm
- hạm đội trưởng
Ví dụ
Jiāngjūn zài qíjiàn shang zhǐhuī zhěnggè jiànduì zuòzhàn.
Vị tướng đứng trên soái hạm chỉ huy toàn bộ hạm đội tác chiến.
Zhè sōu hángkōng mǔjiàn shì hǎijūn biānduì de qíjiàn.
Chiếc tàu sân bay này là soái hạm của biên đội hải quân.
Qíjiàn shang guà zhe hǎijūn sīlìng de zhǐhuīqí.
Trên soái hạm treo lá cờ chỉ huy của tư lệnh hải quân.
2Tính từ
- hàng đầu
- chủ lực (mang tính biểu tượng, tiêu biểu nhất của thương hiệu)
Ví dụ
Zhè jiā gōngsī fābù le zuìxīn kuǎn de qíjiàn shǒujī.
Công ty này đã ra mắt mẫu điện thoại thông minh cao cấp chủ lực mới nhất.
Zhè shì tāmen zài shìzhōngxīn kāishè de dì-yī jiā qíjiàndiàn.
Đây là cửa hàng flagship đầu tiên họ mở tại trung tâm thành phố.
Gāi chǎnpǐn shì běn jǐdù de qíjiàn xiàngmù.
Sản phẩm này là dự án chủ lực của quý này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
海军舰队司令乘用并指挥舰队作战的军舰;比喻同类事物中起统领、示范或最顶级地位的事物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
旗舰 + danh từ
dùng như định ngữ để biểu thị sự cao cấp nhất, chủ lực nhất. VD: 旗舰配置 – cấu hình đầu bảng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
