Chuyển đến nội dung
旗舰旗艦

qíjiàn

Hán Việt: KỲ HẠM

HSK6Lượng từ: 艘

1Danh từ

  1. tàu chỉ huy
  2. soái hạm
  3. hạm đội trưởng

Ví dụ

  1. 将军在旗舰上指挥整个舰队作战。

    Jiāngjūn zài qíjiàn shang zhǐhuī zhěnggè jiànduì zuòzhàn.

    Vị tướng đứng trên soái hạm chỉ huy toàn bộ hạm đội tác chiến.

  2. 这艘航空母舰是海军编队的旗舰。

    Zhè sōu hángkōng mǔjiàn shì hǎijūn biānduì de qíjiàn.

    Chiếc tàu sân bay này là soái hạm của biên đội hải quân.

  3. 旗舰上挂着海军司令的指挥旗。

    Qíjiàn shang guà zhe hǎijūn sīlìng de zhǐhuīqí.

    Trên soái hạm treo lá cờ chỉ huy của tư lệnh hải quân.

2Tính từ

  1. hàng đầu
  2. chủ lực (mang tính biểu tượng, tiêu biểu nhất của thương hiệu)

Ví dụ

  1. 这家公司发布了最新款的旗舰手机。

    Zhè jiā gōngsī fābù le zuìxīn kuǎn de qíjiàn shǒujī.

    Công ty này đã ra mắt mẫu điện thoại thông minh cao cấp chủ lực mới nhất.

  2. 这是他们在市中心开设的第一家旗舰店。

    Zhè shì tāmen zài shìzhōngxīn kāishè de dì-yī jiā qíjiàndiàn.

    Đây là cửa hàng flagship đầu tiên họ mở tại trung tâm thành phố.

  3. 该产品是本季度的旗舰项目。

    Gāi chǎnpǐn shì běn jǐdù de qíjiàn xiàngmù.

    Sản phẩm này là dự án chủ lực của quý này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 旗舰店 qíjiàndiàncửa hàng flagship, cửa hàng chủ lực
  • 旗舰机 qíjiànjīmáy đầu bảng, flagship phone
  • 旗舰产品 qíjiàn chǎnpǐnsản phẩm chủ lực
  • 海军旗舰 hǎijūn qíjiànsoái hạm hải quân

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

海军舰队司令乘用并指挥舰队作战的军舰;比喻同类事物中起统领、示范或最顶级地位的事物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

旗舰 + danh từ

dùng như định ngữ để biểu thị sự cao cấp nhất, chủ lực nhất. VD: 旗舰配置 – cấu hình đầu bảng.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

旗
舰

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1