Chuyển đến nội dung
旗

qí

Danh từ

HSK4Lượng từ: 面、杆

1Danh từ

  1. cờ
  2. lá cờ
  3. kỳ (đơn vị hành chính cấp huyện ở Nội Mông Cổ)

Ví dụ

  1. 学校操场上有一面红旗。

    Xuéxiào cāochǎng shang yǒu yí miàn hóngqí.Trên sân trường có một lá cờ đỏ.

  2. 他们高举旗帜向前走。

    Tāmen gāojǔ qízhì xiàng qián zǒu.Họ giương cao ngọn cờ tiến về phía trước.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 升旗 shēngqíkéo cờ, thượng cờ
  • 降旗 jiàngqíhạ cờ
  • 国旗 guóqíquốc kỳ
  • 红旗 hóngqícờ đỏ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用布、绸、纸等做的标志,用于发信号或代表国家、团体等;也指内蒙古的行政区划单位。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

升/降 + 旗

hành động kéo cờ lên hoặc hạ cờ xuống. VD: 每天早晨都要升旗。– Mỗi sáng đều phải thượng cờ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

旗

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “旗” 10

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1