1Tính từ
- hỗn loạn
- vô trật tự
- không có thứ tự
Ví dụ
Shìchǎng jìngzhēng chǔyú wúxù zhuàngtài.
Cạnh tranh thị trường đang ở trong trạng thái hỗn loạn.
Lùshang de chēliàng wúxù tíngfàng, dǔsè le jiāotōng.
Xe cộ trên đường đỗ bừa bãi không theo trật tự, làm tắc nghẽn giao thông.
Chéngshì wúxù kuòzhāng dài lái le xǔduō huánjìng wèntí.
Đô thị mở rộng vô tổ chức đã đem lại nhiều vấn đề môi trường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
没有秩序或条理;混乱。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
处于 + 无序 + 状态
nằm trong tình trạng hỗn loạn, mất kiểm soát. VD: 现场处于无序状态。– Hiện trường đang trong tình trạng mất trật tự.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
