1Động từ
- không có
- không, không có
Ví dụ
Wú shì bù dēng sānbǎodiàn.
Không có việc thì không đến điện Tam Bảo (không có việc gì thì không đến).
Zhè ge wèntí mùqián wú jiě.
Vấn đề này hiện tại không có lời giải.
Yǒu bèi cái néng wú huàn.
Có chuẩn bị mới không lo tai họa.
Tā mǎi le yì zhāng wúzuòpiào.
Anh ấy mua một vé không có chỗ ngồi.
Yīnwèi piào mài guāng le, tā zhǐ mǎidào le yì zhāng wúzuòpiào.
Vì hết vé nên anh ấy chỉ mua được vé không có chỗ ngồi.
2Phó từ
- không
- chẳng
Ví dụ
Tā duì dàjiā de yìjiàn wúdòngyúzhōng.
Anh ấy dửng dưng không hề lay chuyển trước ý kiến của mọi người.
Liǎng rén wúlùn shuō shénme, tā dōu biǎoshì zànchéng.
Bất kể hai người nói gì, anh ấy đều tán thành.
Zhè jiàn shìqing wúxū dānxīn.
Chuyện này không cần phải lo lắng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
没有(跟“有”相对);表示否定。
Ghi chú: Gồm 4 nét đơn giản: ngang trên ngắn, ngang dưới dài và nét cong móc kèm phẩy; nghĩa là không có.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
无 + danh từ/động từ (dùng trong văn viết)
Biểu thị không có hoặc không làm gì, thường dùng trong thành ngữ hoặc văn bản trang trọng. VD: 无人接听 – Không có người nghe máy.
无论……,都 / 也……
Biểu thị trong bất kỳ điều kiện, hoàn cảnh nào thì kết quả hay hành động phía sau vẫn không thay đổi (dù thế nào... cũng/vẫn...). Vế sau thường đi kèm với phó từ 都 (dōu) hoặc 也 (yě). Chú ý: sau 无论 phải là đại từ nghi vấn (什么, 怎么, 哪...), kết cấu lựa chọn (A 还是 B), hoặc hình thức chính phản (A 不 A).
杨同乐很关心父母,无论工作多忙,每个周末他都给父母打电话。 – Dương Đồng Lạc rất quan tâm bố mẹ, dù công việc bận thế nào, cuối tuần nào anh cũng gọi điện cho bố mẹ.
无论遇到什么困难,我们都要勇敢面对。 – Dù gặp phải khó khăn gì, chúng ta cũng đều phải dũng cảm đối mặt.
Bài học: HSK4 · 家是最暖的地方 – Nhà là nơi ấm áp nhất
Chủ ngữ + 却 + Vị ngữ
Phó từ liên kết '却' biểu thị sự chuyển ngoặt (nhưng, lại, ngược lại), diễn tả sự việc xảy ra trái với dự tính hoặc lẽ thường. Chú ý: '却' là phó từ nên bắt buộc phải đứng sau chủ ngữ và đứng trước động từ/tính từ, tuyệt đối không được đặt ở đầu câu như liên từ '但是' hay '可是'.
我把一切都准备好了,却无法出发。 – Tôi chuẩn bị xong mọi thứ rồi, nhưng lại không thể xuất phát.
他考得很好,却一点儿也不高兴。 – Anh ấy thi rất tốt, nhưng lại chẳng vui chút nào.
Bài học: HSK4 · 变化也不一定是坏事 – Thay đổi chưa hẳn là chuyện xấu
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “无” 18
- 无法wúfǎ VÔ PHÁPkhông thể; không có cách nào; không thể, không có cách nàoHSK4
- 无聊wúliáo VÔ LIÊUbuồn chán; nhàm chán; vô vịHSK4
- 无论wúlùn VÔ LUẬNbất luận; bất kể; dùHSK4
- 无关wúguān VÔ QUANkhông liên quan; không can hệHSK5
- 无奈wúnài VÔ NẠIbất đắc dĩ; không còn cách nào khác; nhưng tiếc làHSK5
- 无数wúshù VÔ SỐvô số; không đếm xuể; vô số, vô vànHSK5
- 无限wúxiàn VÔ HẠNvô hạn; vô tận; không có giới hạnHSK5
- 无效wúxiào VÔ HIỆUvô hiệu; không có hiệu lực; không có tác dụngHSK5
- 无礼wúlǐvô lễ; thất lễ; bất lịch sựHSK5
- 无名wúmíngvô danh; không có tên tuổi; không rõ nguyên nhânHSK5
- 无助wúzhùbất lực; bơ vơ; không ai giúp đỡHSK5
- 无罪wúzuì VÔ TỘIvô tội; không có tộiHSK5
- 毫无háo wú HÀO VÔhoàn toàn không có; chẳng có chút nàoHSK6
- 无疑wúyí VÔ NGHIchắc chắn; không còn nghi ngờ gì nữa; chắc chắn, không còn nghi ngờ gìHSK6
- 无菌wújūnvô trùng; không có vi khuẩnHSK6
- 无声wúshēng VÔ THANHkhông có tiếng; không lời; lặng lẽHSK6
- 无愧wúkuì VÔ QUÝkhông hổ thẹn, thanh thảnHSK6
- 无比wúbǐ VÔ BỈvô cùng; hết sức; không gì sánh bằngHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
