Chuyển đến nội dung
无無

wú

Hán Việt: VÔ

HSK4Bộ: 一4 nét

1Động từ

  1. không có
  2. không, không có

Ví dụ

  1. 无事不登三宝殿。

    Wú shì bù dēng sānbǎodiàn.

    Không có việc thì không đến điện Tam Bảo (không có việc gì thì không đến).

  2. 这个问题目前无解。

    Zhè ge wèntí mùqián wú jiě.

    Vấn đề này hiện tại không có lời giải.

  3. 有备才能无患。

    Yǒu bèi cái néng wú huàn.

    Có chuẩn bị mới không lo tai họa.

  4. 他买了一张无座票。

    Tā mǎi le yì zhāng wúzuòpiào.

    Anh ấy mua một vé không có chỗ ngồi.

  5. 因为票卖光了,他只买到了一张无座票。

    Yīnwèi piào mài guāng le, tā zhǐ mǎidào le yì zhāng wúzuòpiào.

    Vì hết vé nên anh ấy chỉ mua được vé không có chỗ ngồi.

2Phó từ

  1. không
  2. chẳng

Ví dụ

  1. 他对大家的意见无动于衷。

    Tā duì dàjiā de yìjiàn wúdòngyúzhōng.

    Anh ấy dửng dưng không hề lay chuyển trước ý kiến của mọi người.

  2. 两人无论说什么,他都表示赞成。

    Liǎng rén wúlùn shuō shénme, tā dōu biǎoshì zànchéng.

    Bất kể hai người nói gì, anh ấy đều tán thành.

  3. 这件事情无须担心。

    Zhè jiàn shìqing wúxū dānxīn.

    Chuyện này không cần phải lo lắng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

没有(跟“有”相对);表示否定。

Ghi chú: Gồm 4 nét đơn giản: ngang trên ngắn, ngang dưới dài và nét cong móc kèm phẩy; nghĩa là không có.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

无 + danh từ/động từ (dùng trong văn viết)

Biểu thị không có hoặc không làm gì, thường dùng trong thành ngữ hoặc văn bản trang trọng. VD: 无人接听 – Không có người nghe máy.

无论……,都 / 也……

Biểu thị trong bất kỳ điều kiện, hoàn cảnh nào thì kết quả hay hành động phía sau vẫn không thay đổi (dù thế nào... cũng/vẫn...). Vế sau thường đi kèm với phó từ 都 (dōu) hoặc 也 (yě). Chú ý: sau 无论 phải là đại từ nghi vấn (什么, 怎么, 哪...), kết cấu lựa chọn (A 还是 B), hoặc hình thức chính phản (A 不 A).

杨同乐很关心父母,无论工作多忙,每个周末他都给父母打电话。 – Dương Đồng Lạc rất quan tâm bố mẹ, dù công việc bận thế nào, cuối tuần nào anh cũng gọi điện cho bố mẹ.

无论遇到什么困难,我们都要勇敢面对。 – Dù gặp phải khó khăn gì, chúng ta cũng đều phải dũng cảm đối mặt.

Bài học: HSK4 · 家是最暖的地方 – Nhà là nơi ấm áp nhất

Chủ ngữ + 却 + Vị ngữ

Phó từ liên kết '却' biểu thị sự chuyển ngoặt (nhưng, lại, ngược lại), diễn tả sự việc xảy ra trái với dự tính hoặc lẽ thường. Chú ý: '却' là phó từ nên bắt buộc phải đứng sau chủ ngữ và đứng trước động từ/tính từ, tuyệt đối không được đặt ở đầu câu như liên từ '但是' hay '可是'.

我把一切都准备好了,却无法出发。 – Tôi chuẩn bị xong mọi thứ rồi, nhưng lại không thể xuất phát.

他考得很好,却一点儿也不高兴。 – Anh ấy thi rất tốt, nhưng lại chẳng vui chút nào.

Bài học: HSK4 · 变化也不一定是坏事 – Thay đổi chưa hẳn là chuyện xấu

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

无

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “无” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1