1Danh từ
- kẻ lưu manh
- kẻ vô lại
- đồ du côn
Ví dụ
Jiē shang yǒu jǐ gè wúlài zài rěshì-shēngfēi.
Trên phố có mấy tên vô lại đang gây sự sinh sự.
Bié lǐ nàge wúlài, miǎnde rě máfan.
Đừng để ý đến tên vô lại đó, kẻo rước rắc rối.
Jǐngchá bǎ nà bāng dìpǐ wúlài zhuā zǒu le.
Cảnh sát đã bắt đám côn đồ vô lại đó đi rồi.
2Tính từ
- vô lại
- trơ trẽn
- mặt dày mày dạn
Ví dụ
Tā shuǎ wúlài, jiè le qián jiù shì bù huán.
Hắn giở thói vô lại, vay tiền rồi nhất quyết không trả.
Zhè zhǒng wúlài de xíngjìng ràng rén fēicháng qìfèn.
Hành vi trơ trẽn vô lại như vậy khiến người ta vô cùng tức giận.
Méi xiǎngdào tā jìngrán wúlài dào zhè zhǒng dìbù.
Không ngờ hắn lại mặt dày trơ trẽn đến mức này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指游手好闲、品德恶劣的人;也指刁钻撒泼的行径。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
耍 + 无赖
Cụm động tân cố định biểu thị hành vi giở thói ngang ngược, ăn vạ, mặt dày không biết xấu hổ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
