Chuyển đến nội dung
无赖無賴

wúlài

Hán Việt: VÔ LẠI

HSK7–9Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. kẻ lưu manh
  2. kẻ vô lại
  3. đồ du côn

Ví dụ

  1. 街上有几个无赖在惹事生非。

    Jiē shang yǒu jǐ gè wúlài zài rěshì-shēngfēi.

    Trên phố có mấy tên vô lại đang gây sự sinh sự.

  2. 别理那个无赖,免得惹麻烦。

    Bié lǐ nàge wúlài, miǎnde rě máfan.

    Đừng để ý đến tên vô lại đó, kẻo rước rắc rối.

  3. 警察把那帮地痞无赖抓走了。

    Jǐngchá bǎ nà bāng dìpǐ wúlài zhuā zǒu le.

    Cảnh sát đã bắt đám côn đồ vô lại đó đi rồi.

2Tính từ

  1. vô lại
  2. trơ trẽn
  3. mặt dày mày dạn

Ví dụ

  1. 他耍无赖,借了钱就是不还。

    Tā shuǎ wúlài, jiè le qián jiù shì bù huán.

    Hắn giở thói vô lại, vay tiền rồi nhất quyết không trả.

  2. 这种无赖的行径让人非常气愤。

    Zhè zhǒng wúlài de xíngjìng ràng rén fēicháng qìfèn.

    Hành vi trơ trẽn vô lại như vậy khiến người ta vô cùng tức giận.

  3. 没想到他竟然无赖到这种地步。

    Méi xiǎngdào tā jìngrán wúlài dào zhè zhǒng dìbù.

    Không ngờ hắn lại mặt dày trơ trẽn đến mức này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 耍无赖 shuǎ wúlàigiở trò vô lại, ăn vạ
  • 地痞无赖 dìpǐ wúlàicôn đồ lưu manh
  • 无赖行径 wúlài xíngjìnghành vi vô lại
  • 一副无赖相 yí fù wúlài xiàngbộ mặt lưu manh vô lại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指游手好闲、品德恶劣的人;也指刁钻撒泼的行径。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

耍 + 无赖

Cụm động tân cố định biểu thị hành vi giở thói ngang ngược, ăn vạ, mặt dày không biết xấu hổ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

无
赖

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1