Chuyển đến nội dung
赖賴 / 頼

lài

Hán Việt: LẠI

HSK6

1Động từ

  1. dựa vào
  2. ỷ lại
  3. chối cãi
  4. quỵt
  5. chối phắt
  6. đổ lỗi
  7. vu oan

Ví dụ

  1. 凡事要靠自己,别总赖着父母。

    Fánshì yào kào zìjǐ, bié zǒng lài zhe fùmǔ.

    Phàm việc gì cũng phải dựa vào bản thân, đừng lúc nào cũng ỷ lại bố mẹ.

  2. 事实摆在眼前,你想赖也赖不掉。

    Shìshí bǎi zài yǎnqián, nǐ xiǎng lài yě lài bù diào.

    Sự thật rành rành trước mắt, bạn muốn chối cũng không chối được.

  3. 这事不能赖别人,全怪你自己不小心。

    Zhè shì bù néng lài biérén, quán guài nǐ zìjǐ bù xiǎoxīn.

    Chuyện này không thể đổ lỗi cho người khác, đều do bản thân bạn không cẩn thận.

2Tính từ

  1. kém
  2. tồi
  3. xấu

Ví dụ

  1. 这批货的质量真不赖。

    Zhè pī huò de zhìliàng zhēn bù lài.

    Chất lượng lô hàng này thật không tồi.

  2. 小李今天的表现挺不赖的。

    Xiǎo Lǐ jīntiān de biǎoxiàn tǐng bù lài de.

    Biểu hiện hôm nay của Tiểu Lý rất khá đấy.

  3. 大家的日子过得都不赖。

    Dàjiā de rìzi guò de dōu bù lài.

    Cuộc sống của mọi người đều trôi qua không tệ chút nào.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 赖账 lài zhàngquỵt nợ
  • 耍赖 shuǎ làiăn vạ, giở trò ăn gian
  • 赖皮 lài pímặt dày, vô lại
  • 真不赖 zhēn bù làithật không tồi
  • 赖着不走 lài zhe bù zǒuchây ì không chịu đi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

依靠;抵赖;诬赖;不良、差。

Ghi chú: Nghĩa tính từ hầu như chỉ dùng trong dạng phủ định '不赖' (tốt, không tồi).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

赖 + 到 / 在 + danh từ nơi chốn/người

Chây ì ở đâu hoặc đổ vạ cho ai.

不赖

Thành ngữ/khẩu ngữ chỉ rất khá, không tồi (thường dùng phủ định bù lài).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

赖

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “赖” 4

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1