1Danh từ
- buổi trưa
- chính ngọ
Ví dụ
Rìzhōng shífēn yángguāng zuìwéi qiángliè.
Buổi trưa là lúc ánh nắng gay gắt nhất.
Nóngmínmen zài rìzhōng shífēn shāozuò xiūxi.
Các bác nông dân nghỉ ngơi một lát vào buổi trưa.
Rìzhōng bì zè, yuè yíng bì kuī.
Mặt trời đúng ngọ ắt phải xế tà, trăng tròn ắt phải khuyết.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
正午;太阳升到正中天的时候。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 日中 + 时分
vào khoảng thời gian đúng buổi trưa. VD: 在日中时分避暑。– Tránh nóng vào buổi trưa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
